gối vụ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phương thức canh tác: "gối vụ" là một phương thức canh tác trong nông nghiệp, trong đó người nông dân tiến hành gieo trồng vụ mới ngay trên cùng một diện tích đất khi vụ cũ chưa kết thúc hoàn toàn (chưa thu hoạch hết).
Động từ (dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp):
- Hành động canh tác theo phương thức đó: chỉ việc thực hiện phương thức canh tác "gối vụ".
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Canh tác theo hình thức gối vụ giúp tăng số vụ thu hoạch trong năm.
- Gối vụ là một kỹ thuật phổ biến ở các vùng có khí hậu nhiệt đới.
Động từ (thường dùng dưới dạng "trồng gối vụ", "gieo gối vụ"):
- Nông dân đang gối vụ lúa xuân bằng cách gieo mạ cho vụ hè thu ngay trên ruộng.
- Chúng tôi dự định sẽ gối vụ ngô sau khi thu hoạch lúa.
Các cách sử dụng nâng cao
"canh tác gối vụ": một cụm từ chuyên ngành mô tả toàn bộ hệ thống hoặc phương pháp canh tác này.
- Canh tác gối vụ đòi hỏi kỹ thuật và quản lý dinh dưỡng đất cẩn thận.
"thời vụ gối vụ": chỉ khoảng thời gian hoặc lịch trình cụ thể để thực hiện kỹ thuật này.
- Thời vụ gối vụ cần được tính toán chính xác để cả hai vụ đều cho năng suất cao.
Biến thể và từ liên quan
- Luân canh (danh từ): Phương thức trồng các loại cây khác nhau trên cùng một mảnh đất theo trình tự thời gian để cải tạo đất.
- Tăng vụ (danh từ/động từ): Mục đích chính của "gối vụ", tức là tăng số vụ thu hoạch trên một đơn vị diện tích trong một năm.
Từ đồng nghĩa
- Trồng chồng vụ: Cách gọi khác của cùng một phương thức canh tác.
- Trồng xen kẽ về thời gian: Cụm từ mô tả đặc điểm của phương pháp này.
Giải thích khác
- Trong ngữ cảnh khác: Từ "gối vụ" hầu như chỉ được sử dụng trong lĩnh vực nông nghiệp. Nghĩa đen của từ "gối" (đặt cái này lên cái kia như cái gối) được dùng để hình dung việc vụ mới được "đặt lên" (gieo trồng) ngay khi vụ cũ chưa kết thúc.
- Làm lấn sang vụ sau khi chưa xong hẳn vụ này để tăng vụ.